Chuyên mục

Chiến lược 2023-2025

SỨ MẠNG

• Tạo dựng được môi trường học tập có nề nếp, kỷ cương, có chất lượng giáo dục cao, phát huy tính sáng tạo và năng lực tư duy của mỗi học sinh.


GIÁ TRỊ
• Tinh thần đoàn kết
• Tính trung thực
• Tinh thần trách nhiệm
• Tính sáng tạo
• Khát vọng vươn lên
• Tình nhân ái
• Lòng tự trọng
• Sự hợp tác


TẦM NHÌN

• Là một trong những trường có chất lượng về giáo dục toàn diện của huyện Tánh Linh. Nơi giáo viên và học sinh luôn có khát vọng vươn tới tương lai.
• Ngày 18/01/2023, trường THCS Duy Cần được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1, và đạt trường có chất lượng giáo dục. Trường sẽ tiếp tục nâng tầm chất lượng để đạt trường chuẩn quốc gia mức độ 2 trong năm 2025!



Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời gian

    Các ý kiến mới nhất

    Liên kết Website

    Ảnh ngẫu nhiên

    3907441498385.flv 3907440570604.flv Z3907438691185_251a1dd45b8f9f5a214584f59ed0539a.jpg Z3907442650979_fb4d2901b178f88664d1c4d8cb2dac66.jpg Z3910833899334_e99e834548529b05c3840346ea34215c.jpg Z3907438648824_39a191f3f11299130b77161591706441.jpg Video_dua_de_azota.flv Cach_lam_Tro_choi_Giai_o_chu_trong_PowerPoint.flv 386891251727210923.flv 1485824867412889604.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Duy Cần

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hình học 8. Chương I. §9. Hình chữ nhật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
    Ngày gửi: 22h:16' 29-11-2022
    Dung lượng: 786.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    B

    A

    D

    C

    Tiết 13+14 – §9 HÌNH CHỮ NHẬT

    1. Định nghĩa:
    nghĩa
    Theo
    em hình
    chữ
    nhật là
    là 1tứ
    tứ giác
    giác có
    điểm vuông
    gì về góc?
    Hình
    chữ
    nhật
    cóđặc
    4 góc
    Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
     Aˆ = Bˆ = Cˆ = Dˆ = 90

    A

    B

    0

    D

    C

    ?1

    Chứng minh rằng hình chữ nhật
    ABCD là một hình
    bình hành.
    B
    A

    C

    D

    Chứng minh
    * Vì:

    ˆ = Cˆ = 900
    A
    ˆ =B
    ˆ = 900
    D

    => Tứ giác ABCD là
    hình bình hành

    Chøng minh r»ng h×nh ch÷ nhËt
    ABCD lµ mét h×nh thang c©n.
    A

    B

    D

    C

    Chứng minh
    H×nh ch÷ nhËt ABCD cã:AB//CD (cïng
    vu«ng gãc víi AD)
     D
     900
    C



    ABCD lµ h×nh thang c©n (H×nh thang cã 2
    gãc kÒ ®¸y b»ng nhau lµ h×nh thang c©n)
    Em
    rútch÷
    ra nhËt
    nhận còng
    xét gìlµvề
    mối
    quan
    hệhµnh,
    giữa hình
    nhật
    và thang
    h×nh b×nh
    H×nh
    mét
    h×nh
    b×nh
    còngchữ
    lµ mét
    h×nh
    c©n.
    hµnh, h×nh thang c©n?

    A

    2. TÝnh chÊt:

    B
    O

    a, Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình
    D
    C
    bình hành và hình thang cân
    H×nh b×nh hµnh
    H×nh thang c©n
    H×nh ch÷ nhËt
    T/ c
    b,Trong hình
    chữ nhật, hai
    đường chéo bằng nhau
    và cắt
    C¹nh
    c¹nh ®èiđiểm
    song
    c¹nhđường.
    bªn
    nhau tại-C¸ctrung
    của -Hai
    mỗi
    C¸c c¹nh ®èi song song vµ b»ng nhau
    song vµ b»ng nhau

    Gãc
    §­ưêng
    chÐo
    Đối xứng

    b»ng nhau.

    -C¸c gãc ®èi
    b»ng nhau

    -Hai gãc kÒ mét ®¸y
    b»ng nhau.

    -Hai ®­êng chÐo c¾t
    nhau t¹i trung ®iÓm
    cña mçi ®­ưêng.

    -Hai ®­ưêng chÐo
    b»ng nhau.

    -Giao điểm hai
    đường chéo là tâm
    đối xứng

    -Đường thẳng đi
    qua trung điểm hai
    đáy là trục đối
    xứng

    (AB//CD vàAB=CD; AD//BC và AD=BC)

    Bèn gãc b»ng nhau vµ mçi gãc b»ng 900
    ( A=B=C=D)

    Hai ®­êng chÐo b»ng nhau vµ c¾t nhau t¹i
    trung ®iÓm cña mçi ®­ưêng .
    ( OA=OB=OC=OD)
    -Giao điểm hai đường chéo là
    tâm đối xứng
    Có hai trục đối xứng

    2/ Tính chất
    Hình chữ nhật có đầy đủ các tính chất của hình bình
    hành, của hình thang cân.

    Cụ thể:

    + Cạnh: Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
    + Góc: Các góc bằng nhau và bằng 900.
    + Đường chéo: 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung
    điểm mỗi đường.
    Hình chữ nhật có hai đường chéo
    bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm
    của mỗi đường.

    A

    D

    O

    B

    C

    3. Dấu hiệu nhận biết:
    Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
    ta có thể chứng minh như thế nào?

    Tứ giác

    3

    Hình
    thang cân

    Hình bình
    hành

    Hình bình
    hành

    góc
    vuô
    ng

    Có 1 góc vu
    ô

    1


    g

    ng

    ô ng
    u
    v
    óc

    Hình chữ
    nhật

    o

    c
    ng

    đư
    2
    Có au
    nh

    ng

    b

    3/ Dấu hiệu nhận biết.
    1/ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
    2/ Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
    3/ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
    4/ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

    Chứng minh (dấu hiệu 4: sgk – tr 98).

    Tiết 13 – §9 HÌNH CHỮ NHẬT
    4/ Áp dụng vào tam giác
    Cho hình vẽ:
    ?3

    a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
    b/ So sánh độ dài AM và BC.
    c/ Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với
    cạnh huyền. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b)
    dưới dạng một định lí.

    Bài Giải

    a) Tứ giác ABDC có:
    có BM = MC; AM = MD => ABCD là hbh. Vì hbh ABCD có
    Hình hbh ABDC là hình chữ nhật

    b) Vì ABDC là hình chữ nhật nên AD = BC mà

    ˆ = 900
    A

    AM =

    (GT)

    1
    1
    AD => AM = BC
    2
    2

    c) Định lí: Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
    một nửa cạnh huyền.

    ?4

    Cho hình vẽ sau:
    c, Tam
    giác
    ABC
    có đường
    trung
    tuyến
    a, Tứ
    giác
    ABDC
    là hình
    gì? Vì
    sao ?
    AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu tính
    giác
    ABC
    là tam
    giác1gì?
    chất b,
    tìmTam
    được
    ở câu
    b dưới
    dạng
    định lý.

    Bài giải
    a) Tứ giác ABDC có: BM = MC; AM = MD => ABDC là hình bình hành. Hình
    bình hành ABDC có AD = BC => ABDC là hình chữ nhật.

    b/ Vì ABDC là hình chữ nhật nên góc BAC bằng 900 nênD ABC là tam giác
    vuông tại A.

    c/ Định lý: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng
    nửa cạnh ấy thì đó là tam giác vuông.

    Định lý:
    1. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến
    ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    2. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng
    với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
    đó là tam giác vuông.

    Luyện tập
    Bài tập 60(sgk): Tính độ dài đường trung tuyến
    ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các
    cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
    A
    7 cm
    B

    24cm

    ?
    M

    C

    A

    Bài tập 60(sgk):

    Bài giải

    7 cm
    B

    24cm

    ?
    M

    Trong tam giác vuông ABC (vuông tại A) có :
    BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pytago)
    Vậy: BC2 = 72 +242 = 625 = 252
    BC = 25 (cm)
    Có AM = BC:2 = 25:2 =12,5
    Vậy AM = 12,5cm

    C

    Bài 63/100 SGK: Tìm x trên hình vẽ
    Kẻ BH  DC
    => Tứ giác ABHD là hình chữ nhật
    => AD = BH; DH = AB = 10 cm
    => CH = DC - DH = 15 - 10 = 5 cm
    15

    Xét HBC vuông tại H

    Theo định lí Pitago ta có: BC2 = BH2 +CH2
    => BH2 = BC2 - CH2 = 132- 52 = 144
    => BH = 12 cm => AD= 12cm vậy x = 12 cm

    Bài 65/100 SGK : Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với
    nhau . Gọi E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB , BC ,
    CD , DA B. Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?
    F

    E
    A

    C
    H

    G
    D

    GT
    KL

    Tứ giác ABCD có AC  BD
    AE = EB , BF = FC
    CG = GD , AH =
    HD là hình gì ? Vì sao ?
    EFGH

    EF là đường trung bình ABC
    HG là đường trung bình ADC
    EF // HG , EF = HG
    EFGH là hình bình hành

    EF // AC , EH // BD , AC  BD
    ·
    HEF
    = 900

    EFGH là hình chữ nhật

    Bài 64/100 SGK : Cho hình bình hành ABCD . Các tia
    phân giác của các góc A , B , C , D cắt nhau như trên
    hình 91
    . Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật .
    A
    E

    2 1

    D

    2
    1

    H

    F
    G

    Hình 91

    Hướng dẫn :

    B

    1
    2

    1

    2

    C

    D1+C1 = 900
    HEF = 900

    A2+D2 = 900
    GHE = 900

    EFGH là hình chữ nhật

    A1+B1 = 900
    HGF = 900

    Bài 64/100 SGK : Cho hình bình hành ABCD . Các tia
    phân giác của các góc A , B , C , D cắt nhau như trên
    hình 91A. Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật .
    E

    2 1

    D

    2
    1

    H

    F
    G

    1

    Hình 91

    CM:

    Ta có

    1
    2

    B

    2

    C

    ˆ
    ˆ
    D
    C
    ˆ
    ˆ
    D1  ; C1 
    2
    2

    ˆ  Cˆ 1800
    D

    (hai góc trong cùng phía của AD// BC)

    ˆ
    ˆ  Cˆ
    D

    D
    180 0
    ˆ
    ˆ

    900
    => D1  C1   
    2
    2
    2
    2

    ˆ 900
    ˆ C
    DEC cóD
    1
    1

    ˆ ˆ 900
     DEC

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    – Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu
    nhận biết hình chữ nhật.
    – Thuộc định lý áp dụng vào tam giác vuông
    – BTVN: 58, 59, 61( Trang 99, SGK)
     
    Gửi ý kiến